Liên kết



Thời khóa biểu

Tài nguyên

CÔNG KHAI HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA NHÀ TRƯỜNG

Thứ năm - 18/01/2018 21:54
Đơn vị: Trường Tiểu Học Số 2 Hòa Nhơn        
Chương: 622        
  ĐÁNH GIÁ THỰC HiỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH  QUÝ IV NĂM 2017
  ( Kèm theo quyết định số: 02 /QĐ-THS2HN ngày 15/01/2018 của trường tiểu học số 2 Hòa Nhơn)
           
          ĐVT: Triệu đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý 4/năm 2017 So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí 0 0    
1.1 Lệ phí        
1.2 Phí        
  Học phí chính khóa        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục 4,379,438      
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  4,156,883      
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 222,555      
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo 4379438 1295981 30% 108%
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4,156,883 1,267,926 31% 107%
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 222,555 28,055 13% 286%
           
      Hòa Vang, ngày  15   tháng 01 năm 2018
  Lập Bảng   Thủ trưởng đơn vị
           
           
           
                  Nguyễn Thị Tuyết Trinh     Nguyễn Thùy  
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
           
Đơn vị: Trường Tiểu Học Số 2 Hòa Nhơn        
Chương: 622        
  ĐÁNH GIÁ THỰC HiỆN DỰ TOÁN THU-CHI NGÂN SÁCH  NĂM 2017  
  ( Kèm theo quyết định số: 02 /QĐ-THS2HN ngày 15/01/2018 của trường tiểu học số 2 Hòa Nhơn)
           
          ĐVT: Triệu đồng
Số TT Nội dung Dự toán năm Ước thực hiện quý 4/năm 2017 So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí        
1 Số thu phí, lệ phí 0 0    
1.1 Lệ phí        
1.2 Phí        
  Học phí chính khóa        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại        
2.1 Chi sự nghiệp giáo dục 4,379,438      
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  4,156,883      
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 222,555      
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước        
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
2 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo 4379438 4379438 100% 110%
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4,156,883 4,156,883 100% 109%
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 222,555 222,555 100% 131%
           
      Hòa Vang, ngày  15   tháng 01 năm 2018
  Lập Bảng   Thủ trưởng đơn vị
           
           
           
                  Nguyễn Thị Tuyết Trinh     Nguyễn Thùy
 

  Biểu số 4 – Ban hành kèm theo thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính  
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÒA NHƠN        
Chương: 622          
  QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2017  
  (Kèm theo Quyết định số  02  /QĐ-THS2HN ngày15/01/2018 của. Trường Tiểu học số 2 Hòa Nhơn)  
  ( Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)  
             
          ĐVT: Triệu đồng
Số TT Nội dung Số liệu báo cáo quyết toán Số liệu quyết toán được duyệt Trong đó
Quỹ lương Mua sắm, sửa chữa Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu 22400 0 0 0 0
A Tổng số thu 22400 0 0 0 0
1 Số thu phí, lệ phí 0 0 0 0 0
1.1 Lệ phí          
1.2 Phí 0 0 0 0 0
  Học phí chính khóa   0      
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác 22400 0 0 0 0
  Phí vệ sinh 22,400        
B Chi từ nguồn thu được để lại 19888 19888 11 8388 0
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại 0 0 0 0 0
1.1 Chi sự nghiệp giáo dục 0 0 0 0 0
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên   0      
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên   0      
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác 19888 19888 11 8388 0
  Phí vệ sinh 19,888 19888 11 8,388  
C Số thu nộp NSNN          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước 4379438 4379438 3583839 568371 227228
1 Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo 4379438 4379438 3583839 568371 227228
1.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4,156,883 4,156,883 3,361,284 568,371 227,228
1.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 222,555 222,555 222,555 0  
      Hòa Vang, ngày 15 tháng 01 năm 2018  
  Lập bảng   Thủ trưởng đơn vị  
             
             
             
             
  Nguyễn Thị Tuyết Trinh     Nguyễn Thùy    

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÒA VANG        
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÒA NHƠN        
Thôn Ninh An - Xã Hòa Nhơn - Huyện Hoà Vang - TP Đà Nẵng        
             
QUÝ : IV NĂM 2017    
TẤT CẢ NGÀNH KT (TẤT CẢ TÍNH CHẤT NGUỒN)    
             
Nhóm Mã NDKT Nội dung Tổng số NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC   Nguồn khác
Cộng NSNN Giao
0129 6000 Lương theo ngạch, bậc    426 309 059   426 309 059   426 309 059    
0129 6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng   24 991 840   24 991 840   24 991 840    
0129 6100 Phụ cấp chức vụ   9 353 001   9 353 001   9 353 001    
0129 6100 Phụ cấp thêm giờ   5 616 000   5 616 000   5 616 000    
0129 6100 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm    780 000    780 000    780 000    
0129 6100 Phụ cấp ưu đãi nghề   159 749 100   159 749 100   159 749 100    
0129 6100 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc   2 434 000   2 434 000   2 434 000    
0129 6100 Phụ cấp thâm niên vượt khung, thâm niên nghề    91 898 650   91 898 650   91 898 650    
0129 6100 Phụ cấp thâm niên vượt khung   4 917 900   4 917 900   4 917 900    
0129 6200 Thưởng thường xuyên    14 430 000   14 430 000   14 430 000    
0129 6250 Tiền nước uống    900 000    900 000    900 000    
0129 6300 Bảo hiểm xã hội   94 309 075   94 309 075   94 309 075    
0129 6300 Bảo hiểm y tế   16 802 706   16 802 706   16 802 706    
0129 6300 Kinh phí công đoàn   11 369 634   11 369 634   11 369 634    
0129 6300 Bảo hiểm thất nghiệp   5 301 577   5 301 577   5 301 577    
0129 6400 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ   4 736 000   4 736 000   4 736 000    
0130 6500 Thanh toán tiền điện   4 745 005   4 745 005   4 745 005    
0130 6500 Thanh toán tiền nước    965 600    965 600    965 600    
0130 6500 Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường   1 236 000   1 236 000   1 236 000    
0130 6550 Văn phòng phẩm    220 000    220 000    220 000    
0130 6550 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng   4 500 000   4 500 000   4 500 000    
0130 6550 Vật tư văn phòng khác   25 305 000   25 305 000   25 305 000    
0130 6600 Cước phí điện thoại trong nước    153 006    153 006    153 006    
0130 6600 Tuyên truyền   3 200 000   3 200 000   3 200 000    
0130 6600 Cước phí Internet, thư viện điện tử    709 501    709 501    709 501    
0130 6700 Khoán công tác phí   7 500 000   7 500 000   7 500 000    
0130 6900 Nhà cửa   5 412 736   5 412 736   5 412 736    
0130 6900 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính   2 500 000   2 500 000   2 500 000    
0130 6900 Đường điện, cấp thoát nước   7 850 000   7 850 000   7 850 000    
0130 6900 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác   9 259 000   9 259 000   9 259 000    
0130 7000 Chi mua hàng hoá, vật tư dùng cho chuyên môn của từng ngành   6 270 000   6 270 000   6 270 000    
0130 7000 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng (không phải là tài sản cố định)   1 050 000   1 050 000   1 050 000    
0130 7000 Chi mua, in ấn, phô tô tài liệu chỉ dùng cho chuyên môn của ngành   6 881 500   6 881 500   6 881 500    
0130 7000 Đồng phục, trang phục   2 000 000   2 000 000   2 000 000    
0130 7000 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn của ngành (không phải là TSCĐ)   10 791 000   10 791 000   10 791 000    
0130 7000 Chi phí khác   85 951 000   85 951 000   85 951 000    
0132 7750 Chi tiếp khách   4 350 000   4 350 000   4 350 000    
0132 7750 Chi các khoản khác   31 577 000   31 577 000   31 577 000    
0132 7950 Chi lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập của CQNN thực hiện chế độ tự chủ và của ĐVSN công lập   111 801 000   111 801 000   111 801 000    
0132 7950 Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp   72 655 690   72 655 690   72 655 690    
0135 9050 Thiết bị tin học   15 200 000   15 200 000   15 200 000    
       1 295 981 580  1 295 981 580  1 295 981 580    
      Hòa Nhơn, ngày 15 tháng 01 năm 2018  
           Người lập   Hiệu trưởng    
             
             
             
             
  Nguyễn Thị Tuyết Trinh   Nguyễn Thùy    


PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÒA VANG        
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÒA NHƠN        
Thôn Ninh An - Xã Hòa Nhơn - Huyện Hoà Vang - TP Đà Nẵng        
             
TRONG NĂM: 2017    
TẤT CẢ NGÀNH KT (TẤT CẢ TÍNH CHẤT NGUỒN)    
             
Nhóm Mã NDKT Nội dung Tổng số NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC   Nguồn khác
Cộng NSNN Giao
0129 6000 Lương theo ngạch, bậc   1 650 317 744  1 650 317 744  1 650 317 744    
0129 6050 Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng   131 877 961   131 877 961   131 877 961    
0129 6100 Phụ cấp chức vụ   29 366 998   29 366 998   29 366 998    
0129 6100 Phụ cấp thêm giờ   11 496 600   11 496 600   11 496 600    
0129 6100 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm   3 012 000   3 012 000   3 012 000    
0129 6100 Phụ cấp ưu đãi nghề   580 480 477   580 480 477   580 480 477    
0129 6100 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc   5 903 000   5 903 000   5 903 000    
0129 6100 Phụ cấp thâm niên vượt khung, thâm niên nghề    377 274 262   377 274 262   377 274 262    
0129 6100 Phụ cấp thâm niên vượt khung   18 407 496   18 407 496   18 407 496    
0129 6100 Phụ cấp kiêm nhiệm    726 000    726 000    726 000    
0129 6200 Thưởng thường xuyên    14 430 000   14 430 000   14 430 000    
0129 6250 Tiền nước uống   2 700 000   2 700 000   2 700 000    
0129 6300 Bảo hiểm xã hội   387 994 929   387 994 929   387 994 929    
0129 6300 Bảo hiểm y tế   66 060 422   66 060 422   66 060 422    
0129 6300 Kinh phí công đoàn   44 653 677   44 653 677   44 653 677    
0129 6300 Bảo hiểm thất nghiệp   20 879 697   20 879 697   20 879 697    
0129 6400 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ   24 536 000   24 536 000   24 536 000    
0129 6400 Chi khác   122 100 000   122 100 000   122 100 000    
0130 6500 Thanh toán tiền điện   15 569 269   15 569 269   15 569 269    
0130 6500 Thanh toán tiền nước   2 732 326   2 732 326   2 732 326    
0130 6500 Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường   3 708 000   3 708 000   3 708 000    
0130 6550 Văn phòng phẩm   1 420 000   1 420 000   1 420 000    
0130 6550 Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng   4 500 000   4 500 000   4 500 000    
0130 6550 Vật tư văn phòng khác   38 943 500   38 943 500   38 943 500    
0130 6600 Cước phí điện thoại trong nước    747 615    747 615    747 615    
0130 6600 Tuyên truyền   6 000 000   6 000 000   6 000 000    
0130 6600 Cước phí Internet, thư viện điện tử   2 986 501   2 986 501   2 986 501    
0130 6600 Khác   1 123 500   1 123 500   1 123 500    
0130 6700 Tiền vé máy bay, tàu, xe   9 930 000   9 930 000   9 930 000    
0130 6700 Phụ cấp công tác phí   1 020 000   1 020 000   1 020 000    
0130 6700 Tiền thuê phòng ngủ   1 450 000   1 450 000   1 450 000    
0130 6700 Khoán công tác phí   19 450 000   19 450 000   19 450 000    
0130 6750 Thuê phương tiện vận chuyển    100 000    100 000    100 000    
0130 6750 Thuê lao động trong nước   37 936 000   32 436 000   32 436 000   11 500 000
0130 6900 Nhà cửa   11 742 736   11 742 736   11 742 736    
0130 6900 Thiết bị tin học   10 870 000   10 870 000   10 870 000    
0130 6900 Bảo trì và hoàn thiện phần mềm máy tính   2 500 000   2 500 000   2 500 000    
0130 6900 Đường điện, cấp thoát nước   7 850 000   7 850 000   7 850 000    
0130 6900 Các tài sản và công trình hạ tầng cơ sở khác   104 439 000   104 439 000   104 439 000    
0130 7000 Chi mua hàng hoá, vật tư dùng cho chuyên môn của từng ngành   17 539 000   17 539 000   17 539 000    
0130 7000 Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng (không phải là tài sản cố định)   1 050 000   1 050 000   1 050 000    
0130 7000 Chi mua, in ấn, phô tô tài liệu chỉ dùng cho chuyên môn của ngành   12 923 500   12 923 500   12 923 500    
0130 7000 Đồng phục, trang phục   2 000 000   2 000 000   2 000 000    
0130 7000 Sách, tài liệu, chế độ dùng cho công tác chuyên môn của ngành (không phải là TSCĐ)   13 713 000   13 713 000   13 713 000    
0130 7000 Chi phí khác   249 938 100   249 938 100   249 938 100    
0132 7750 Chi tiếp khách   13 100 000   13 100 000   13 100 000    
0132 7750 Chi các khoản khác   85 546 000   79 546 000   79 546 000   8 388 000
0132 7950 Chi lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập của CQNN thực hiện chế độ tự chủ và của ĐVSN công lập   111 801 000   111 801 000   111 801 000    
0132 7950 Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp   90 891 690   90 891 690   90 891 690    
0135 9050 Thiết bị tin học   15 200 000   15 200 000   15 200 000    
       4 390 938 000  4 379 438 000  4 379 438 000   19 888 000
      Hòa Nhơn, ngày 15 tháng 01 năm 2018  
           Người lập   Hiệu trưởng    
             
             
             
             
  Nguyễn Thị Tuyết Trinh   Nguyễn Thùy    
             

    UBND HUYỆN HÒA VANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÒA NHƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:    /QĐ-THS2HN Hòa Vang, ngày 15  tháng 01 năm 2018
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách quý IV/2017 và năm 2017
 
 
 

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HÒA NHƠN
Căn cứ Quyết định số 381/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân huyện Hòa Vang về việc thành lập lại trường Tiểu học số 2 Hòa Nhơn;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tố chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Xét đề nghị của bộ phận tài vụ nhà trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách quý IV/2017 và năm 2017 của trường Tiểu học số 2 Hòa Nhơn (theo các biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Tổ văn phòng, bộ phận tài vụ và  các ông (bà) trong hội đồng nhà trường tổ chức thực hiện quyết định này./.
 
Nơi nhận:                                                                   HIỆU TRƯỞNG
- Như điều 3;
- Lưu: VT, HS.

                                                                                        

 
 
                                                                                       Nguyễn Thùy
 

Tác giả bài viết: Nguyễn Thị Tuyết Trinh

Nguồn tin: hoạt động

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu về trường

Giới thiệu về Trường Tiểu học Số 2 Hòa Nhơn

   + Tên đơn vị: Trường tiểu học số 2 Hòa Nhơn    + Địa điểm trụ sở chính: Thôn Ninh An, Xã Hòa Nhơn, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng.    + Điện thoại: 0511 3788136    + Email: thhoa nhon2.hv@gmail.com    + Quá trình thành lập:...

Thăm dò ý kiến

Bạn đánh giá như thế nào về giao diện của trang web

Đẹp và đáp ứng hầu hết nhu cầu của người sử dụng

Tương đối dễ nhìn và có một số chức năng cần thiết

Tạm được

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 44


Hôm nayHôm nay : 1132

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18149

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 854398

Liên kết trường

Địa chỉ: Thôn Ninh An, Xã Hòa Nhơn, Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0511 3788136
Email: thhoanhon2.hv@gmail.com
Xem bản: Desktop | Mobile